Tìm kiếm

line_bottom_header
Trang chủ » Báo giá

Báo giá

CÔNG TY TNHH XD&DV CƯỜNG THỊNH
BẢNG GIÁ CÁ - Áp dụng từ ngày 01.06.2018
       
STT Tên Sản Phẩm Đơn vị tính (kg) Bán lẻ 
1 Cá Chiên Từ 1,2kg - 1,5kg 580,000
  Trên 1,5kg 610,000
Trên  2kg 660,000
Trên 3kg 690,000
2 Cá Lăng Sông  Trên  2kg 630,000
Trên  3kg 660,000
 Trên  4kg 695,000
3 Cá Lăng Hồng 2Kg - 3Kg 220,000
Trên  3kg 250,000
4 Trạch chấu ( theo mùa) Loại 8-10con/kg 440,000
Loại 5con/kg 510,000
Loại 2-3con/kg 550,000
Loại 1con/kg 760,000
5 Cá dầm xanh Từ 1,5kg – 2kg 300,000
Từ 2kg - 3kg 350,000
6 Cá trắm đen nhỏ hơn 3kg 200,000
nhỏ hơn 4kg 220,000
< 5kg 240,000
Từ 5-7kg 260,000
> 7kg 280,000
> 9kg 350,000
7 Cá Chép Sông < 2kg 140,000
< 3kg 150,000
Từ 3kg - 5kg 210,000
Từ 5kg - 7kg 250,000
8 Cá Nghạnh Sông Loại < 0.5kg/con 220,000
Loại > 0.5kg/con 260,000
Loại > 1kg/con 300,000
9 Cá Nheo Sông Từ 2kg - 3kg 150,000
Từ 3kg - 4kg 180,000
Từ 4kg - 6kg 250,000
10 Cá trắm trắng < 3kg 110,000
Từ 3kg - 5kg 150,000
Từ 5kg - 7kg 165,000
> 7kg 200,000
11 Cá mương sông đà (đóng gói hút chân không)  Loại 1kg ( 5 con) 130,000
Loại 1kg ( 10 con) 130,000
Loại 1kg ( 20 con) 130,000
12 Cá Ngạnh đen ( Cá Lăng đen) 2kg - 3kg 135,000
3kg - 4kg 145,000
4kg - 5kg 160,000
5kg -6kg 180,000
6kg -7kg 220,000
13 Cá Diêu Hồng Từ 0.8kg - 1.2kg 90,000
Từ 1.2kg - 1.7kg 105,000
Từ 1.7kg - 2.5kg 120,000
> 2.5kg 135,000
14 Cá Rô phi Từ 0.8kg - 1.2kg 80,000
Từ 1.2kg - 1.7kg 90,000
Từ 1.7kg - 2.5kg 110,000
       
 Mọi Thông Tin Vui Lòng Liên Hệ Hotline 0987.281. 717    
 Đ.C: Khu nông sản an toàn, tại Triển lãm nông nghiệp, 489, Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội.  

left click me